抎
Pinyin: yǔn
Tổng quan
Âm Hán Việt:vẫnTổng nét: 7Bộ:thủ 手(+4 nét)Hình thái:⿰⺘云Nét bút:一丨一一一フ丶Thương Hiệt: QMMI (手一一戈)Unicode:U+628EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𥘟沄忶Không hiện chữ? 1. mất đi2. kêu vang3. rơi xuống (văn) ① Mất đi;② Kêu vang;③ Rơi xuống. Mất mát — Rơi mất. Chết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | wan5 |
| Nhật Bản | USHINAU |
| Hán ngữ Trung cổ | yonx |
| Phản thiết | 羽粉切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抎yǔn 1.损失;陨坠。 2.敲击『扬雄《法言.先知》"笾豆不陈,玉帛不分,琴瑟不铿,钟鼓不抎,则吾无以见圣人矣。"汪荣宝义疏"《子华子.虎会》云'钟鼓柷圉, 日以抎考而和声不闻。'抎考连文,义当相近,正合《法言》此文语意。"一说,通"耺"。听见。李轨注"不抎,于粉切,天复本作'耺',音云,耳中声也。" 3.见"抎抎"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】云粉切【集韻】【韻會】羽粉切,𠀤雲上聲。【說文】有所失也。【戰國策】寡人愚陋,守齊國,惟恐失抎之。【註】抎,失也。 又【唐韻】于敏切【集韻】【正韻】羽敏切,𠀤與隕同。【戰國策】折淸風而抎矣。【註】抎,下也,如折然。【史記·東越傳】不戰而抎,利莫大焉。○按俗本譌耘,《漢書》作隕,《通鑑辨誤》慕容廆見封悛封抽曰:此家抎抎千斤犍也。《說文》云:隕,從高而下也。蓋言千斤之犍,人閒不可多得,若從天而下也。【正字通】《韻會》《正韻》誤與耺混。 考證:〔【戰國策】寡人愚陋,守齊國,惟恐夫抎之。〕 謹照原文夫改失。
Thuyết Văn
有所失也。 从手。云聲。 春秋傳曰。抎子辱矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
成公二年左傳。石稷謂孫良夫曰。子國卿也。隕子辱矣。許所據作抎。正謂失也。戰國策。被礛磻。引微。折淸風而抎矣。此叚抎爲隕也。史記東粤列傳。不戰而耘。利莫大焉。謂閩粤不戰而失其王頭。此叚耘爲抎也。 于敏切。十三部。
【抎】 (vẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 云 (vân) Phiên thiết: Vu mẫn thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 敏 (mẫn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thất (Mất. Như {tam sao th) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư