Pinyin:

Tổng quan

to scatter, spread Âm Hán Việt:phôTổng nét: 8Bộ:thủ 手(+5 nét)Hình thái:⿰⺘布Nét bút:一丨一一ノ丨フ丨Thương Hiệt: QKLB (手大中月)Unicode:U+62AAĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪭥㳍怖Không hiện chữ? Giữ chặt. Đè chặt — Rải rác ra — Lấy tay mà đánh — Cũng đọc Bá

抪徧 · 抪扈 · 抪摆 · 抪擺 · 抪覆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbo3
Hán ngữ Trung cổpo
Phản thiết博故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phô phô phang [Eng: to boast]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phô Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bó Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抪pū 1.散布;分布。 2.见"抪?"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】普胡切【集韻】滂模切,𠀤音鋪。【說文】捫持也。一曰舒也,布散也。【前漢·中山靖王傳】塵埃抪覆。又【王莽傳】詩國十五,抪徧九州。 又擊也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博故切,音布。義同。 又【唐韻】博孤切【集韻】奔模切,𠀤音逋。亦展舒也。 又【集韻】蓬逋切,音蒲。亦持也。

Thuyết Văn

捫持也。 从手。布聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂捫按而持之也。金部鋪下云。箸門抪首也。抪首者、人所捫摸處也。 普胡切。五部。

【抪】 (bó ⟨phô⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 布 (bố) Phiên thiết: Phổ hồ thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Vỗ) trì (Cầm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㧫 · 𢬾