zhěn

Pinyin: zhěn

Tổng quan

to revolve, rotate Âm Hán Việt:chẩn,hiểnTổng nét: 8Bộ:thủ 手(+5 nét)Hình thái:⿰⺘㐱Nét bút:一丨一ノ丶ノノノThương Hiệt: QOHH (手人竹竹)Unicode:U+62AEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢷑Không hiện chữ? 𦍪𥘼珍沴Không hiện chữ? (văn) ① Xoay;② 【抮抱】chẩn bão [xiănbào] Ấp trứng. Xem Chẩn bão 抮抱. chẩn bão 抮抱 phụ bỏ, phụ bạc (văn) Phụ bỏ, phụ bạc

抮抱 · 抮掑 · 激抮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhěn
Quảng Đôngzan2
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổhenx
Phản thiết徒典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抮zhěn 1.转。 2.见"抮抱"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】止忍切,音軫。引戾也。【淮南子·精神訓】雖天地覆育,亦不與之抮抱矣。【註】持著也。 又【唐韻】【集韻】𠀤呼典切,音顯。【廣雅】偝也。或作𢷑。 又【集韻】徒典切,音殄。乃殄切,年上聲。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢷑