jiá

Pinyin: jiá

Tổng quan

Âm Hán Việt:traTổng nét: 8Bộ:thủ 手(+5 nét) (Cant.) to grasp, hold 㪥摣Không hiện chữ?

抯格

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiá
Quảng Đôngce2
Hán ngữ Trung cổciax
Phản thiết兹野切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vả Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vả Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抯jiá 1.摩擦。 2.弹奏。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】側加切【集韻】【類篇】莊加切,𠀤音渣。【說文】挹也。从手且聲,讀若樝梨之樝。 又【揚子·方言】抯摣,取也。南楚之閒凡取物溝泥中謂之抯。或謂之𢳛。 又【集韻】淺野切,音且。亦取也。 又【唐韻】徐野切【集韻】似也切,𠀤音灺。【唐韻】兹野切【集韻】子野切,𠀤音姐。義𠀤同。別作𢳛𠭯,義通。

Thuyết Văn

挹也。 从手。且聲。讀若樝棃之樝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。抯、摣、取也。南楚之閒凡取物溝泥中謂之抯。亦謂之摣。 樝棃、見木部。側加切。古音在五部。按方言抯、摣實一字也。故許有抯無摣。

【抯】 (vả ⟨tra⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Trắc gia thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'a' Suy luận: tra (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ấp (Rót. Như {áp bỉ chú ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢄄 · 𣕈