Tổng quan

Âm Hán Việt:hạ,kháchTổng nét: 8Bộ:thủ 手(+5 nét)Hình thái:⿰⺘可Nét bút:一丨一一丨フ一丨Thương Hiệt: QMNR (手一弓口)Unicode:U+62B2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:하 揢荷Không hiện chữ? 𪫧𥘫珂河Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngho1
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổha
Phản thiết虎何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hà Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤虎何切,音呵。【說文】撝也。 又【集韻】居何切,音歌。義同。 又女加切。音拏。搦也。 又丘加切,髂平聲。㧖也。【六書故】搹之力也。或作揢。又作㧎。 又下可切,荷上聲。擔也。或作𢬲。 又待可切,駝上聲。義同。

Thuyết Văn

抲、 撝也。从手。可聲。 周書曰。盡執抲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 虎何切。十七部。 小徐本抲下有獻字。葢誤衍。酒誥文。今尙書抲作拘。字之誤也。此如許所言苛之字止句也、後漢書郡國志菏水譌爲苟水正同。周書當盡執爲逗。下云抲以歸於周。謂指撝以歸於周也。

【抲】 (cà?”?) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: Hổ hà thiết Thượng tự: 虎 (hổ) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'a' Suy luận: ha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cà?”?、 huy vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 揢 · 㧎 · 揢