拃
Tổng quan
gang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra) đo bằng gang tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zaa3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄓㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cranx |
| Phản thiết | 側板切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 潸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT span (unit of length based on the width of the expanded human hand)|to span (measure with one's hand)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側板切【集韻】阻版切,𠀤音䎒。讀與盞近。摸拃也。 又【正字通】俗拶字。【唐書·摩揭陀傳】太宗遣使取熬糖法,詔揚州上諸蔗,拃瀋如其劑。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 折