拟

Nôm rẽ

Nôm: rẽ

Tổng quan

Giản thể của chữ 擬

Âm vận

Hán Việtnghĩ
Âm Nômrẽ
Quảng Đôngji5

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 擬
  • Thiều Chửu Ví, cũng như chữ nghĩ [擬]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nghĩ suy nghĩ, ngẫm nghĩ [Eng: to think, to brood over something]
  • Giản Dị Hán Nôm rẽ chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ [Eng: to divide, to split the ranks of; to cleave hair; loop, detour]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拟 (形声。从手,以声。本义揣度,猜测) 同本义 拟,度也。--《说文》 行止而拟度焉。--《周礼·射人》注 拟之而后言,议之而后动。--《易·系辞上》 先生说的可单是拟题?--《儒林外史》 又如悬拟(凭空虚构); 拟足(揣度脚步); 拟度(揣度; 推测); 拟迹(揣度足迹); 拟题(应试举子揣度命题) 类似; 比拟 复举剑拟之。--《汉书·李广苏建传》 客以剑拟王,王头随堕汤中。(拟比划,作砍的样子。拟”后有于”省略。客用剑向楚王一比划,楚王的人头就落到开水里。--晋·干宝《搜神记》) 拟(攎)nǐ ⒈准备,打算~办。~往广州。 ⒉起草,初步设想~稿。~订。草~计划。 ⒊模仿,仿照模~。~制。 ⒋比,比划,用兵器作杀人的样子比~。举剑~之。

Eng

  • CC-CEDICT doubtful, suspicious, variant of 擬, 拟[ni3], to emulate, to imitate
  • CC-CEDICT to plan to, to draft (a plan), to imitate, to assess, to compare, pseudo-

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儗 · 儗 · 擬 · 擬