chǐ

Pinyin: chǐ

Tổng quan

Âm Hán Việt:trìTổng nét: 9Bộ:thủ 手(+6 nét)Hình thái:⿰⺘多Nét bút:一丨一ノフ丶ノフ丶Thương Hiệt: QNIN (手弓戈弓)Unicode:U+62F8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 哆搋Không hiện chữ? 𥿫𤥀𤝻𣴙恀Không hiện chữ? Chặt ra. Chẻ ra

拸畫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǐ
Quảng Đôngji4
Hán ngữ Trung cổje
Phản thiết待可切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đưa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đưa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拸chǐ 1.去掉。参见"拸画"。 2.拍打。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤丑豸切,褫上聲。與搋同。析也。 又去也。【莊子·庚桑楚】介者拸畫,外非譽也。【註】介者刖人,畫文采之飾也。貌旣虧殘,故拸而棄之。或作扡。 又【正韻】拍也,拽也。 又【集韻】演爾切,迤上聲。亦同搋。 又𨻰知切,音馳。拆也。 又【唐韻】弋支切【集韻】余支切,𠀤音移。【博雅】加也。 又【集韻】他可切,佗上聲。又待可切,駝上聲。義𠀤同。 又齒者切,車上聲。與哆同。大貌。

Tự hình

  • Khải thư