拹
Pinyin: xié
Tổng quan
Âm Hán Việt:hiếpTổng nét: 9Bộ:thủ 手(+6 nét)Hình thái:⿰⺘劦Nét bút:一丨一フノフノフノThương Hiệt: QKSS (手大尸尸)Unicode:U+62F9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㩉搚Không hiện chữ? 𣴚珕恊Không hiện chữ? •Tế thiên địa văn - 祭天地文(Doãn Khuê) Bẻ gẫy — Chặt đứt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Quảng Đông | hip3 |
| Mân Nam | hia̍p |
| Hán ngữ Trung cổ | hiap |
| Phản thiết | 落合切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拹xié ⒈摧折。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】虚業切【集韻】【韻會】迄業切,𠀤音脅。【說文】摺也。一曰拉也。 又【集韻】【正韻】𠀤落合切。與拉同。或作搚。又作㩉。見拉字註。
Thuyết Văn
摺也。 从手。劦聲。 一曰拉也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
公羊傳曰。使公子彭生送桓公。於其乘焉。拹幹而殺之。幹者、脅骨也。何曰。拹者、折聲也。拹或作搚者、或體也。或作拉者、叚借字也。 虛業切。七部。 上文曰。拉者、摧也。
【拹】(hiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 劦 (hiệp) Phiên thiết: 虛業切 → hư + nghiệp Nghĩa: 摺 vậy。 từ thủ (tay)。劦 thanh。 Một thuyết khác: 拉 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 搚