huī

Pinyin: huī

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Quảng Đôngfui1
Phản thiết呼回切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hôi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拻huī 1.相击打。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】呼回切,音灰。相擊也。與豗同。

Tự hình

  • Khải thư