zhèn

Pinyin: zhèn

Tổng quan

Âm Hán Việt:chấnTổng nét: 9Bộ:thủ 手(+6 nét)Hình thái:⿰⺘臣Nét bút:一丨一一丨フ一丨フThương Hiệt: QSLL (手尸中中)Unicode:U+630BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シン (shin),キン (kin),コン (kon)Âm Nhật (kunyomi):たす.ける (tasu.keru) 賑Không hiện chữ? •Xuân dạ lữ hoài trình Lê Hoàng nhị sứ thần - 春夜旅懷呈黎黃二使臣(Nguyễn Tư Giản) Một lối viết của chữ Chấn 振

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Quảng Đôngzan3
Nhật BảnTASU
Hán ngữ Trung cổcjinh
Phản thiết居覲切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擦拭、拂拭。《禮記.喪大記》:「浴用絺巾,挋用浴衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挋zhèn 1.揩拭。 2.通"振"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】章刃切【集韻】【韻會】【正韻】之刃切,𠀤音震。【說文】給也。一曰約也。又【集韻】拭也。【爾雅·釋詁】挋拭,刷淸也。【註】謂拂除令潔淸也。【禮·喪大記】浴用絺巾,挋用浴衣。【疏】用生時浴衣,拭令燥也。【儀禮·士喪禮】沐櫛挋用巾。【註】挋,晞也,淸也。 又與振同。【楚辭·漁父】新浴者必挋衣。亦作振。 又【集韻】居覲切,巾去聲。又居焮切,音靳。𠀤與㨷同。亦拭也。

Thuyết Văn

給也。 从手。臣聲。 一曰約也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

給者、相足也。士喪禮曰。乃沐櫛。挋用巾。又曰。浴用巾。挋用浴衣。注曰。挋、晞也。淸也。按晞者、乾之也。洛用巾、旣以巾拭之矣。而復以浴衣挋之。謂抑按之使乾。此乾彼溼。可互相足。故曰給也。爾雅曰。挋、拭、刷、淸也。渾言之也。析言之、則挋與拭不同。故許書㕞飾也、㨷飾也爲一義。挋給也又爲一義也。 章刃切。十二部。 約者、纏束也。此挋之別一義也。

【挋】 (chấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 臣 (thần) Phiên thiết: Chương nhận thiết Thượng tự: 章 (chương) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Đủ dùng. Như {gia cấ) vậy Một thuyết khác: 約也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư