挌
Pinyin: gé
Tổng quan
đánh nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Quảng Đông | gaak3 |
| Mân Nam | keh |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 격 |
| Chú âm | ㄍㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | krak |
| Phản thiết | 歷各切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擊。《說文解字.手部》:「挌,擊也。」如:「挌殺猛獸」。
Eng
- CC-CEDICT fight
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古伯切【集韻】【韻會】【正韻】各額切,𠀤音格。【說文】擊也。又鬭也,止也。【魏志·任城王傳】手挌猛獸。又【玉篇】舉也。 又【唐韻】盧各切【集韻】歷各切,𠀤音落。亦擊也。或作擽。 又【集韻】【韻會】𠀤曷各切,音鶴。拫挌,牽引也。【集韻】或作𢼛。【韻會】【正韻】通作格。◎按《說文》古覈切,取音微別。
Thuyết Văn
擊也。 从手。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡今用格鬥字當作此。後漢陳寵傳。𣃔獄者急於篣挌酷烈之痛。注引此說文。周禮注曰。若今時無故入人室宅廬舍、上人車船、牽引人欲犯法者。其時格殺之。無罪。公羊定四年注曰。挾弓者、懷格意也。莊卅一年注。古者方伯征伐不道。諸矦交格而戰者。誅絕其國。此等格字皆當从手。 古覈切。古音在五部。
【挌】 (gạc ⟨rắc|gác|cách|cách rắc gác⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Cổ hạch thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 覈 (hạch) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𢼛 · 𢾏