Tổng quan

Lấy tay mà phủi đi

挩1. · 挩2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngseoi3
Mân Namthuah
Nhật BảnTOKU
Hán ngữ Trung cổduat
Phản thiết輸芮切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤他括切,音脫。【說文】解挩也。【廣韻】除也。誤也,遺也。或作稅。亦作說。通作脫。 又【唐韻】【集韻】𠀤徒活切,音奪。義同。 又【集韻】輸芮切,音稅。拭也。【儀禮·鄕飮酒禮】坐挩手,遂祭酒。 又兪芮切,音睿。動也。與抁同。

Thuyết Văn

解挩也。 从手。兌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人多用脫。古則用挩。是則古今字之異也。今脫行而挩廢矣。 他切。十五部。

【挩】 (thuế ⟨thoát⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Nghĩa: giải (Bửa ra) thuế vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 捝 · 𢬁 · 捝 · 捝 · 捝 · 捝