挭
Pinyin: gěng
Tổng quan
Âm Hán Việt:cánh,ngạnhTổng nét: 10Bộ:thủ 手(+7 nét)Hình thái:⿰⺘更Nét bút:一丨一一丨フ一一ノ丶Thương Hiệt: QMLK (手一中大)Unicode:U+632DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp fish-bones, things that stick in the throat; unyielding, blunt of speech; (Cant.) to stir, mix, agitate; to wade 骾鯁𢯬Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gěng |
|---|---|
| Quảng Đông | gaang3 |
| Nhật Bản | MIDASU |
| Hán ngữ Trung cổ | krangx |
| Phản thiết | 古杏切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gánh Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gánh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gánh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挭gěng 1.搅挠。 2.梗概。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古杏切,音梗。攪也,撓也。與梗音同義別。本作𢯬。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢯬 · 骾 · 鯁 · 骾 · 鯁