sa

Hán Việt: sa

Tổng quan

biến thể của 挲[suo1]

挱1. · 挱2. · 挓挱 · 挪挱 · 挼挱 · 摩挱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtsa
Quảng Đôngsaa1
Chú âmㄙㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổsa
Phản thiết素何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sờ, xát, xoa, bóp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「挲」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 挲[suo1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】素何切【集韻】【韻會】【正韻】桑何切,𠀤音娑。摩挱也。【玉篇】手挼挱也。【韓愈·石鼓歌】誰復著手更摩挱。 又通作莎。【禮·郊特牲·汁獻註】獻,讀爲莎。秬鬯中有煮鬱摩莎,出其香汁,謂之汁莎。互見艸部莎字註。 又【集韻】師加切,音沙。挓挱,開貌。【玉篇】亦作莏。【集韻】或省作抄。亦作挲。通作沙。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 挲 · 挲 · 挲