nòng phan

Hán Việt: phan · Pinyin: nòng

Tổng quan

biến thể cũ của 弄[nong4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnòng
Hán Việtphan
Quảng Đônglung6
Mân Namlòng
Nhật BảnMOTEASOBU
Chú âmㄋㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổlungh
Phản thiết盧貢切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lật lại, cùng nghĩa như chữ {phiên} [翻].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lọng dù lọng [Eng: to play with, handle things]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chống chống đối; chèo chống [Eng: to oppose; to row and punt]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挵nòng ⒈古同弄”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 弄[nong4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】盧貢切。同弄。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 弄