Pinyin:

Tổng quan

kết cấu để khuân đất

畚挶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngguk1
Nhật BảnSASAE
Chú âmㄐㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkyuk
Phản thiết拘玉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.搬運沙土的器具。《左傳.襄公九年》:「陳畚挶,具綆缶。」晉.杜預.注:「挶,土轝。」 2.耳病。《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「鬱,處頭則為腫為風,處耳則為挶為聾。」漢.高誘.注:「挶、聾,皆耳疾也。」 [動] 執持。唐.韓愈、孟郊〈城南聯句〉:「乾穟紛拄地,化蟲枯挶莖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挶jū 1.执,持。 2.耳疾。 3.抬土的器具。

Eng

  • CC-CEDICT structure for carrying dirt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居玉切【集韻】【韻會】拘玉切,𠀤音鋦。【說文】戟持也。或作拘。 又土轝也。【左傳·襄九年】𨻰畚挶,具綆缶。【周語】偫而畚挶。【註】挶,舁土之器。

Thuyết Văn

𢧢持也。 从手。局聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𢧢持者、手如𢧢而持之也。左傳。褚師出。公𢧢其手。杜云。扺徒手屈肘如𢧢形。鄭注斯干如矢斯棘云。如人挾弓矢𢧢其肘。按古者𢧢之制。其鋒謂之援。援體斜横出。故人下其肘、〔臂卩〕翹其捥與手似之。亦謂之𢧢。鴟鴞傳曰。拮据、𢧢挶也。字本作𢧢。俗加手旁。非是。謂有所操作、曲其肘如𢧢而持之也。 居玉切。三部。

【挶】 (cúc ⟨cư|cục⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 局 (cục) Phiên thiết: Cư ngọc thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢧢 trì (Cầm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư