bāng

Pinyin: bāng

Tổng quan

Âm Hán Việt:bang,bànhTổng nét: 9Bộ:thủ 手(+6 nét)Hình thái:⿰⺘邦Nét bút:一丨一一一一ノフ丨Thương Hiệt: QQJL (手手十中)Unicode:U+6337Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp to propel a boat; to beat 搒Không hiện chữ? 𣵮𢮼Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbāng
Quảng Đôngbong1
Phản thiết博江切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bang [Eng: to propel a boat; to beat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bâng bâng khuâng [Eng: to be dazed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bưng bưng ra [Eng: to cover, to stretch over, to cup in one's hand]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bứng bứng cây [Eng: a part of tree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bang Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挷bāng 1.手形土精,可防病。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗搒字。 又【唐韻】博江切,音邦。土精,如手在地中,食之無病。○按《集韻》作垹。从手,譌。別詳土部垹字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 搒 · 搒