shān

Pinyin: shān

Tổng quan

Tổng nét: 9Bộ:thủ 手(+6 nét)Hình thái:⿰⺘延Nét bút:一丨一ノ丨一フフ丶Thương Hiệt: QNKM (手弓大一)Unicode:U+633BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:연Âm Quảng Đông:saan1 𤥻𢚀狿涎𫄧䘰𨁆𠈰筵Không hiện chữ?

挻乱 · 挻亂 · 挻埴 · 挻災 · 挻灾 · 朋挻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Quảng Đôngsaan1
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổsjen
Phản thiết尸連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挻shān 1.长。与短相对。 2.揉;和。 3.引申为陶冶。 4.延及;引。 5.簒取;夺取。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式連切【集韻】【韻會】【正韻】尸連切,𠀤音羶。【說文】長也。【增韻】引也。【晉書·食貨志】挻亂江南。【唐書·盧鈞傳】相挻爲亂。 又【揚子·方言】取也。秦晉之閒,凡取物而逆謂之篡,楚或謂之挻。 又遁也。【賈誼·治安策】主上有敗,則因而挻之矣。 又【六書故】掌擊也。挻重於批。俗作搧。 又【廣韻】柔也,和也。【集韻】揉也。或作煽。 又【集韻】抽延切,音脠。讀近諂平聲。亦長也。 又夷然切,音延。亦取也。又周也。

Thuyết Văn

長也。 从手延。延亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

商頌。松桷有挻。傳曰。挻、長皃。此許所本也。字林云。挻、長也。丑連反。此又本許也。自寫詩者譌从木作梴。又以梴竄入說文木部。而終古長誤矣。此義丑連反。若老子挻埴以爲器、其訓和也。柔也。其音始然反、音羶。其俗字作埏。見於詩、老子音義甚明。而今本譌舛。又方言挻、取也。凡取物而逆謂之篡。楚部或謂之挻。此義音羊羶反。 小徐本作从手延聲四字。式連切。按當作丑延切。十四部。篆體右葢从㢟。㢟丑連切。解當依小徐作从手㢟聲四字。

【挻】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手延 (thủ + dang) | Thanh phù (聲符): 延亦 (dang) Phiên thiết: Thức liên thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư