jiǎo

Pinyin: jiǎo

Tổng quan

Âm Hán Việt:giảoTổng nét: 10Bộ:thủ 手(+7 nét)Hình thái:⿰⺘告Nét bút:一丨一ノ一丨一丨フ一Thương Hiệt: QHGR (手竹土口)Unicode:U+6341Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 攪Không hiện chữ? 𤞺祰浩悎Không hiện chữ? 1. quấy, đảo2. quấy rối, làm loạn (văn) Như 攪. Rối loạn. Làm cho rối loạn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Quảng Đônggaau2
Nhật BảnMIDASU
Phản thiết枯沃切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kéo Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kéo Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kéo Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捁jiǎo 1.打扰,扰乱。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古巧切。與攪同。【馬融·廣成頌】散毛族,牿羽羣。【韓愈·曹成王𥓓文】踏隨光化捁其州。 又【集韻】枯沃切,音酷。打也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư