捈
Tổng quan
Âm Hán Việt:đồTổng nét: 10Bộ:thủ 手(+7 nét) 攄Không hiện chữ? 䍱狳涂悇䟻𠄜除筡俆Không hiện chữ? Đưa dẫn tới — Duỗi ra. Thoải mái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tou4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | do |
| Phản thiết | 余遮切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音徒。【說文】臥引也。【揚子·法言】捈中心之所欲,通諸人之㗲㗲者,莫如言。 又【唐韻】【正韻】他胡切【集韻】通都切,𠀤土平聲。【博雅】引也,抒也。 又【集韻】余遮切,音椰。義同。 又抽居切,音樗。舒也。與攄同。 又直加切,音茶。擲也。
Thuyết Văn
臥引也。 从手。余聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
臥引謂横而引之也。廣雅曰。捈、舒也。 同都切。五部。
【捈】 (giơ ⟨giùa|dùa|đồ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Đồng đô thiết Thượng tự: 同 (đồng) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư