捔
Pinyin: jué
Tổng quan
văn) 1. So sánh; 2. Mờ ám, không rõ ràng; 3. 【掎捔】kỉ giác [jêjué] Chia quân ra để kiềm chế quân địch.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Quảng Đông | gok3 |
| Mân Nam | ka̍k |
| Nhật Bản | TORU |
| Hán ngữ Trung cổ | kruk |
| Phản thiết | 仕角切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 刺。《集韻.入聲.覺韻》:「捔,刺也。」《文選.張衡.西京賦》:「义蔟之所攙捔,徒博之所撞㧙。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古岳切【集韻】【韻會】【正韻】訖岳切,𠀤音覺。【博雅】掎捔也。通作角。【左傳·襄十四年】譬如捕鹿,晉人角之,諸戎掎之。【註】角者,當其頭也。掎者,踣其足也。 又【唐韻】【集韻】𠀤仕角切,音浞。刺也。【張衡·西京賦】叉蔟之所攙捔。【註】攙捔,貫刺之也。【廣韻】亦作𧣀。【集韻】或作𢳇。又作簎。 又【集韻】測角切,音齪。與擉同。亦刺取也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 矠 · 𧣀 · 矠