zùn

Pinyin: zùn

Tổng quan

đẩy

捘削 · 捘捘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzùn
Quảng Đôngzeon3
Mân Namtsūn
Nhật BảnSUI
Chú âmㄗㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchyn
Phản thiết津垂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.推擠。《左傳.定公八年》:「將歃,涉佗捘衛侯之手及捥。」 2.按、捏。《文選.馬融.長笛賦》:「挼拏捘臧,遞相乘邅。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「生扶之,陰捘其腕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捘zùn 1.推,挤。 2.按;搓捏。 3.见"捘削"。 4.见"捘捘"。

Eng

  • CC-CEDICT push

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子寸切【集韻】【韻會】【正韻】祖寸切,𠀤尊去聲。【說文】推也。【增韻】擠也,掐也。【左傳·定八年】涉佗捘衞侯之手及捥。【註】血至捥。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七倫切,音逡。義同。又【廣雅】按也。 又【集韻】祖回切,音嗺。讀若醉平聲。又津垂切,音厜。義𠀤同。 又【唐韻】子對切【集韻】祖對切,𠀤音晬。亦推也。或作捽。 又【集韻】取內切,音倅。又祖猥切,嗺上聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

推也。 从手。夋聲。 春秋傳曰。捘衞矦之手。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂排擠也。 子寸切。十三部。左傳音義子對反。 定八年左傳曰。將歃。涉佗捘衞矦之手及捥。此謂衞矦欲先歃。涉佗執其手卻之。由指掌逆推及於𢯲也。杜云。血及捥。非。

【捘】 (tuấn ⟨xoa|thoa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Tử thốn thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 寸 (thốn) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tốn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thôi (Đẩy lên.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư