捤
Pinyin: wei
Tổng quan
Tổng nét: 10Bộ:thủ 手(+7 nét)Hình thái:⿰⺘尾Nét bút:一丨一フ一ノノ一一フThương Hiệt: QSHU (手尸竹山)Unicode:U+6364Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 浘Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wei |
|---|---|
| Quảng Đông | mei5 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vẽ vẽ đậu [Eng: to shuck peas]
- Bảng Tra Chữ Nôm vảy vảy nước; mụn vảy [Eng: to play with/in water; comedones]
- Bảng Tra Chữ Nôm vẫy vẫy tay, vẫy cờ [Eng: to wave one's hand, to wave a flag]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vãi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vãi Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捤wei ⒈义未详。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư