qín

Pinyin: qín

Tổng quan

to seize; to clutch; to arrest; to capture; (Cant.) to climb Âm Hán Việt:cầmTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘金Nét bút:一丨一ノ丶一一丨丶ノ一Thương Hiệt: XQC (重手金)Unicode:U+6366Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 擒Không hiện chữ? bắt bớ ① Nguyên là chữ 擒. (văn) Như 擒. Nắm, giữ lấy. Ta cũng nói là Cầm lấy

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Quảng Đônggam6
Nhật BảnKATAKUTORU
Hán ngữ Trung cổgim
Phản thiết渠金切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捦qín 1.唐玄应《一切经音义》卷十一"《三苍》云'捦,手捉物也。'《埤苍》云'捦,捉也,今皆作擒也。'"

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨今切【集韻】【韻會】渠金切,𠀤音琴。急持也。又捉也。 又【說文】急持衣衿也。或作㩒。【集韻】又作擒。或作扲。

Thuyết Văn

急持衣䘳也。 从手。金聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此篆古叚借作禽。俗作擒、作捦。走獸總名曰禽者、以其爲人所捦也。又按此解五字、當作急持也一曰持衣䘳也九字乃合。必轉寫有譌奪矣。 巨今切。七部。

【捦】 (cầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: Cự kim thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 今 (kim) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'im' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kìm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) trì (Cầm) y (Áo. Như {y phục} [衣服) câm vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 擒 · 擒