据
Nôm cớ
Nôm: cớ
Tổng quan
Kiết cư [拮据] bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư. Một âm là cứ. Cũng như chữ cứ [據]. Giản thể của chữ [據]
Âm vận
| Pinyin | jū |
|---|---|
| Hán Việt | cư |
| Âm Nôm | cớ |
| Quảng Đông | geoi1 |
| Nhật Bản | KYO |
| Hàn Quốc | 거 |
| Hán ngữ Trung cổ | kio |
| Baxter-Sagart | k(r)ja |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)ja |
| Phản thiết | 居御切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kiết cư [拮据] bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư. Một âm là cứ. Cũng như chữ cứ [據]. Giản thể của chữ [據]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cớ bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ [Eng: witness, evidence; ill-timed]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cứ cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm [Eng: (let's do, let's go); base; entrenched fortification]
- Bảng Tra Chữ Nôm cư [Eng: to occupy, take possession of; a base, position]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「拮据」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 据 (形声。本义手靠着; 靠着) 同本义 据,杖持也。--《说文》 冯几据杖。--《战国策·燕策》 据轼低头。--《庄子·盗跖》 依靠,凭借 不可以据。--《诗·邶风·柏舟》 神必据我。--《左传·僖公五年》 诚据其势。--《史记·平原君虞卿列传》 北据汉沔。--《三国志·诸葛亮传》 向后据地。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如据着(凭着); 据梧(依靠着梧桐树); 据争(据理争辩); 据恃(凭仗); 据高临下(凭借高处俯控低处); 据凭(依仗) 根据 据于德。--《论语》 据 据(據)jù ⒈占,占有占~。盘~山洞。~为己有。 ⒉靠着,按着~栏杆。左手~膝。〈引〉依靠,凭借~险固守。 ⒊凭依,按照依~。引经~典。~理力争。 ⒋凭证凭~。证~。要收~。有根有~。 ⒌ ⒍见jū。 据jū ⒈ ⒉见jū。 据jǐ 1.搏击; 爪持。
Eng
- CC-CEDICT variant of 據, 据[ju4]
- CC-CEDICT used in 拮据[jie2 ju1]
other
- Nguồn khác Cứ như thế không đổi thay. 那順退据𢶀根 Ná thuận là thôi cứ chổi căn (L.N.H.) Nếu không vui về thì thôi, xin cứ từ chối thẳng thắn
- Nguồn khác Chống lại. Gỡ ra. Bỏ. 達叭吴班据𬳨 Đát khảu toọng Ngô Ban gợ mả (T.H.) (Động lòng nàng đang muốn bỏ chồng) Ngô Ban là danh từ riêng nhưng trong văn học Tày được dùng như một danh từ chung để chỉ các cô gái xinh đẹp. x. NGÔ BAN
- Nguồn khác Muối. 据𫰤許五百 Cưa mẻ hẩư hả pác (G.H.) Muối thì mẹ cho năm trăm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】九魚切【集韻】【韻會】【正韻】斤於切,𠀤音居。【說文】戟挶也。【詩·豳風箋】韓詩云:口足爲事曰拮据。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居御切,音據。手病也。 又與據通。【前漢·揚雄傳】潭思渾天,參摹而四分,之極於八十一,旁則三摹九据,極之七百二十九贊,亦自然之道也。【註】据,今據字,猶位也,處也。又【酷吏傳贊】趙禹据法守正。 又【司馬相如·大人賦】据以驕騖。【註】張揖云:据,直項也。 (據)【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居御切,音鋸。【說文】杖持也。【論語】據於德。 又【廣韻】依也。【易·困卦】困于石,據于蒺藜。【詩·邶風】亦有兄弟,不可以據。【左傳·僖五年】享祀豐潔,神必據我。【註】據猶安也。 又引也,援也。【爾雅疏序】事有隱滯,援據徵之。 又按也。【禮·玉藻】君賜稽首據掌,致諸地。【疏】覆左手按於右手之上也。【老子·道德經】猛獸不據。【註】以爪按拏曰據。 又拒守也。【史記·趙奢傳】先據北山上者勝。 又姓。明宣德漏刻博士據成。 又【集韻】其踞切,音遽。有形之貌。與莊子覺則蘧蘧然之蘧同。 又【史記註】訖逆切,音戟。【呂后紀】見物如蒼犬,據高后掖。又叶求於切,音蘧。【史記·龜筴傳】事有所疾,亦有所徐。物有所拘,亦有所據。 通作据。見据字註。
Thuyết Văn
𢧢挶也。 从手。居聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鴟鴞。予手拮据。傳曰。拮据、𢧢挶也。公羊注叚据爲據。 九魚切。五部。
【据】 (cư ⟨cứ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 居 (cư) Phiên thiết: Cửu ngư thiết Thượng tự: 九 (cửu) , Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' Suy luận: cư (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𢧢 cư (structure for carrying dirt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨿 · 㨿 · 據 · 據