捴
tổng
Hán Việt: tổng · Pinyin: zǒng
Tổng quan
Âm Hán Việt:tổngTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét) 揔總Không hiện chữ? 𤥼𢬁𢛌䙂𥮨𢮈恱倊Không hiện chữ? 1. tổng quát, thâu tóm2. chung, toàn bộ3. buộc túm lại 1. Tục dùng như chữ “tổng” 總. ① Tục dùng như chữ tổng 總. Như 總 (bộ 糸)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǒng |
|---|---|
| Hán Việt | tổng |
| Quảng Đông | zung2 |
| Nhật Bản | FUN |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tổng} [總].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「摠」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捴zǒng 1.统领。 2.都,皆。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】俗摠字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 搃 · 総 · 縂 · 總