bèn

Pinyin: bèn

Tổng quan

to fumble things over, mix up; (Cant.) to swing, fling; to flick off, throw off; to jerk Tổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘奔Nét bút:一丨一一ノ丶一丨一ノ丨Thương Hiệt: QKJT (手大十廿)Unicode:U+6379Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𥚙𢜘渀𩧼𨁼倴Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèn
Quảng Đôngban3
Phản thiết蒲悶切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm buông buông lời; buông thả; buông tuồng [Eng: to utter; to be self-indulgent]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捹bèn 1.手乱貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】蒲悶切,音坌。手亂貌。

Tự hình

  • Khải thư