chéng

Pinyin: chéng

Tổng quan

Âm Hán Việt:trànhTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘長Nét bút:一丨一一丨一一一フノ丶Thương Hiệt: QSMV (手尸一女)Unicode:U+6381Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢾊𰓄Không hiện chữ? •Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻(Lý Thương Ẩn)•Mộ xuân tức cảnh hoài nhân - 暮春即景懁人(Cao Bá Quát)•Tứ tùng - 四松(Đỗ Phủ) đụng, chạm, va phải (văn) Đụng, chạm…

掁撥 · 硬掁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Quảng Đôngcaang4
Hán ngữ Trung cổdrang
Phản thiết直庚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 觸及、碰撞。《玉篇.手部》:「掁,觕也。」唐.韓愈、孟郊〈城南聯句〉:「裂腦擒摚掁,猛斃牛馬樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掁chéng 1.触,碰撞。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直庚切【集韻】【韻會】除庚切,𠀤音棖。【廣雅】觸也,撞也。【博雅】揬也。【謝惠連·祭古冢文序】以物掁撥之,應手灰滅。【註】南人以手觸物曰掁。【韓愈·城南聯句】裂腦擒摚掁。【集韻】或作撜。又作𣪼。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㨃 · 𢾊 · 𰓄