qìng

Pinyin: qìng

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘青Nét bút:一丨一一一丨一丨フ一一Thương Hiệt: QQMB (手手一月)Unicode:U+6385Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) to lift up; to seize, grab Âm Quảng Đông:cing3

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqìng
Quảng Đôngcing3
Hán ngữ Trung cổchengh
Phản thiết七正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掅qìng 1.抓,揪。 2.请人为己做事。用同"倩"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤千定切,靑去聲。【博雅】持也。一曰捽也。 又【集韻】【正韻】𠀤七正切,音倩。義同。 又與倩通。【六書統】假人力曰掅。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn