gāng

Pinyin: gāng

Tổng quan

Âm Hán Việt:cang,cương,giangTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét) (a simplified form of 掆) to carry on the shoulders of two or more men, to raise 㧏扛𢱫𣗵Không hiện chữ? 𤦇𣷣𢜟𨹽𦱌Không hiện chữ? mang, vác, cõng, khiêng Như 扛 [gang] nghĩa②. Như 扛 [gang] nghĩa②. Nâng lên, nhấc lên. mang, vác, cõng, khiêng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Quảng Đônggong1
Hán ngữ Trung cổkang
Phản thiết古浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 舉。同「扛」。玉篇.手部:「掆,舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掆gāng ⒈使用两手举起东西力能~鼎。 ⒉〈方〉抬(东西)。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古郞切【集韻】【韻會】居郞切,𠀤音岡。舉也。【唐書·儀衛志】掆鼓金鉦。 又【唐韻】古浪切【集韻】居浪切,𠀤岡去聲。【字林】捎掆,舁也。或作扛。又作抗。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㧏 · 𢱫 · 㧏 · 㧏