hùn

Pinyin: hùn

Tổng quan

viền (của váy áo, v.v.) biến thể cũ của 混[hun4]

掍合 · 掍堂 · 掍成 · 掍殽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhùn
Quảng Đônggwan2
Chú âmㄏㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghuonx
Phản thiết古本切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掍hùn 1.同;混合。 2.振起。

Eng

  • CC-CEDICT edging (of a dress etc)|old variant of 混[hun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古本切,音袞。【說文】同也。 又【唐韻】胡本切【集韻】【韻會】戸袞切,𠀤音混。義同。【揚子·方言】宋衞之閒曰綷,或曰掍。東齊曰醜。【班固·西都賦】掍建章而連外屬。【註】與混同。【王褒·洞簫賦】帶以象牙,掍其會合。【註】帶猶飾也,飾之象牙,同於會合之處。 又【揚雄·甘泉賦】薌呹肸以掍根。【註】振起眾根。【集韻】或作𣬑。

Thuyết Văn

同也。 从手。昆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。掍、同也。宋衞之閒或曰掍。漢人賦多用掍字。 古本切。十三部。

【掍】 (cổn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 昆 (con) Phiên thiết: Cổ bổn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 本 (bổn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng tự với vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣬑