掑
Pinyin: qí
Tổng quan
Tổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘其Nét bút:一丨一一丨丨一一一ノ丶Thương Hiệt: QTMC (手廿一金)Unicode:U+6391Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢮜Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Quảng Đông | kei4 |
| Phản thiết | 渠之切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kề kê cận; kề cà [Eng: near to; dawdle]
- Bảng Tra Chữ Nôm gây gây gổ; gây chiến [Eng: be quarrelsome; to wage war on/against somebody]
- Bảng Tra Chữ Nôm ghì ôm ghì lấy [Eng: to embrace]
- Bảng Tra Chữ Nôm cày kéo cày [Eng: pull (haul) a plough]
- Bảng Tra Chữ Nôm cời cời bếp [Eng: poke (to poke the coal fire bright)]
- Bảng Tra Chữ Nôm gài gài bẫy; gài cửa [Eng: to set a trap; to bolt a door]
- Bảng Tra Chữ Nôm kè cặp kè; cò kè [Eng: to be inseparable; to haggle]
- Bảng Tra Chữ Nôm rì chậm rì [Eng: very slowly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cài Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cài Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cài Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掑qí 1.见"抮掑"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】渠之切,音其。扲掑,堅勇也。亦作𢮜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢮜