掓
Pinyin: shū
Tổng quan
Âm Hán Việt:thúcTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘叔Nét bút:一丨一丨一一丨ノ丶フ丶Thương Hiệt: QYFE (手卜火水)Unicode:U+6393Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 叔Không hiện chữ? 𥚔𢛼琡淑𩾈𨺏踧俶Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Quảng Đông | suk1 |
| Hán ngữ Trung cổ | sjuk |
| Phản thiết | 式竹切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掓shū 1.拾,收。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤式竹切,音菽。拾也。與叔同。【詩·豳風】九月叔苴。 又【集韻】張六切,音竹。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 叔 · 叔