liǎng

Pinyin: liǎng

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘兩Nét bút:一丨一一丨フ丨ノ丶ノ丶Thương Hiệt: QMLB (手一中月)Unicode:U+639AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):リョウ (ryō)Âm Nhật (kunyomi):かざ.る (kaza.ru) 𪭵Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliǎng
Quảng Đôngloeng5
Nhật BảnKAZARU
Hán ngữ Trung cổliangx
Phản thiết里養切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掚liǎng 1.整饰。 2.同"俩"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】里養切【正韻】良獎切,𠀤音兩。整飾也。【左傳·宣十二年】御下兩馬。【註】兩,或作掚。【周禮·夏官·環人掌致師註】引春秋傳作掚馬。 又【集韻】力讓切,音亮。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪭵