huò

Pinyin: huò

Tổng quan

Âm Hán Việt:hoặcTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘或Nét bút:一丨一一丨フ一一フノ丶Thương Hiệt: QIRM (手戈口一)Unicode:U+639DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㩇Không hiện chữ? 𦎘琙淢惐䧕䈅𦱂罭Không hiện chữ? Mơ hồ, không rõ rệt. Cũng nói là Hoặc hoặc

掝掝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Quảng Đôngwaak6
Hán ngữ Trung cổhruek
Phản thiết忽域切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掝huò 1.见"掝掝"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正韻】穫北切,音或。與或惑通。【荀子·不苟篇】以己之僬僬,受人之掝掝。【註】掝,惛也。 又【唐韻】呼麥切【集韻】忽麥切,𠀤音𢄶。裂也或作㩇。 又【集韻】忽域切,音洫。裂聲。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㩇 · 𭠵