tiàn

Pinyin: tiàn

Tổng quan

Âm Hán Việt:thiệmTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét) to manipulate; a pricker for a lamp-wick 添悿Không hiện chữ? 1. chấm bút lông vào nghiên mực2. khêu ngọn đèn ① Chấm bút lông vào nghiên mực;② Khêu (ngọn đèn...)

掭笔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiàn
Quảng Đôngtim3
Nhật BảnTEN
Hán ngữ Trung cổthemh

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撥動、剔出。如:「掭燈火」。《初刻拍案驚奇》卷二三:「立起身來,幸得殘燈未息,重掭亮了。」 2.用毛筆蘸墨。如:「掭筆」。《西遊記》第三回:「那判官慌忙捧筆,飽掭濃墨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掭〈动〉 轻轻拨动 掭以尖草。--《聊斋志异·促织》 又如掭灯 用毛笔在砚台内蘸墨 那判官慌忙捧笔,饱掭浓墨。--《西游记》 又如掭墨;掭笔 掭tiàn ⒈拨动柴火的杖火~。 ⒉拨动~柴。 ⒊蘸有墨汁的笔在砚台上斜着理顺笔毛~笔。

Eng

  • CC-CEDICT to smooth (a brush) against the inkstone (after dipping it in ink)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư