掻
Pinyin: sāo
Tổng quan
scratch lightly Âm Hán Việt:tao,trảoTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘𧈡Nét bút:一丨一フ丶丨フ一丨一丶Thương Hiệt: QELI (手水中戈)Unicode:U+63BBĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ソウ (sō)Âm Nhật (kunyomi):か.く (ka.ku)Âm Hàn:소 搔Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sāo |
|---|---|
| Quảng Đông | sou1 |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | SO |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掻sāo ⒈古同搔”。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 搔 · 搔