Tổng quan

nắm nắm tay, cầm nắm [Eng: to hold somebody's hand, prehensile]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnaam2
Hán ngữ Trung cổnomx
Phản thiết乃感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nắm nắm tay, cầm nắm [Eng: to hold somebody's hand, prehensile]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nen Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴感切【集韻】乃感切,𠀤南上聲。搦也。

Tự hình

  • Khải thư