揊
Pinyin: bì
Tổng quan
[動]_x000D_ 擊。清.王念孫《廣雅疏證.卷三上.釋詁》:「揊,擊也。」_x000D_ [擬]_x000D_ 模擬撞擊聲。《廣韻.入聲.職韻》:「揊,擊聲。」唐.崔湜〈野燎賦〉:「或霍濩以燐亂,戶轟嗃而揊拍。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bik1 |
| Hán ngữ Trung cổ | phik |
| Phản thiết | 拍逼切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 擊。清.王念孫《廣雅疏證.卷三上.釋詁》:「揊,擊也。」_x000D_ [擬]_x000D_ 模擬撞擊聲。《廣韻.入聲.職韻》:「揊,擊聲。」唐.崔湜〈野燎賦〉:「或霍濩以燐亂,戶轟嗃而揊拍。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】芒逼切【集韻】拍逼切,𠀤音愊。擊聲。或作扑。 又【六書統】敕列切,音徹。去也。與撤義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢾇