揕
chấm
Hán Việt: chấm · Pinyin: zhèn
Tổng quan
đánh đâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Hán Việt | chấm |
| Quảng Đông | ham1 |
| Nhật Bản | CHIN |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | trimh |
| Phản thiết | 職任切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đâm, đánh.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chụm chụm lại, chụm chân [Eng: to gather, to gather one's feet]
- Bảng Tra Chữ Nôm chặm chặm nước mắt (thấm nhẹ nước mắt) [Eng: to absorb tears]
- Bảng Tra Chữ Nôm sậm sậm gai [Eng: bramble bush]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擊、刺。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「因左手把秦王之袖,而右手持匕首揕之。」
Eng
- CC-CEDICT to hit|to thrust
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤知鴆切,砧去聲。擬擊也。【史記·荆軻傳】左手把秦王之袖,右手持匕首揕之。 又【正韻】職任切,枕去聲。義同。 又【集韻】知林切,音砧。刺也。一曰斫木聲。 又陟甚切,讀與枕近。亦刺也。與戡同。
Tự hình
- Khải thư