揗
tuần
Hán Việt: tuần
Tổng quan
đánh, đập bằng tay vỗ nhẹ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tuần |
|---|---|
| Quảng Đông | ceon4 |
| Chú âm | ㄕㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjynh |
| Baxter-Sagart | m-lunʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-lunʔ |
| Phản thiết | 徐閏切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vỗ về, yên ủi. Phàm lấy ơn vỗ về người, hay chia buồn cho người đều gọi là {tuần}.;
Eng
- CC-CEDICT strike, hit with hand|tap
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】食尹切【集韻】【韻會】豎尹切【正韻】乳允切,𠀤音楯。【說文】摩也。 又【唐韻】【正韻】食閏切【集韻】【韻會】殊閏切,𠀤音順。又【集韻】徐閏切,音徇。義𠀤同。 又【唐韻】詳遵切【集韻】松倫切【正韻】詳倫切,𠀤音旬。手相安慰也。【正字通】凡以恩相撫,以心相恤,皆曰揗。从盾會意。有扞衞之義。與循別。
Thuyết Văn
摩也。 从手。盾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。揗、順也。廣韵曰。手相安慰也。今人撫循字、古葢作揗。循者、行順也。淮南曰。引揗萬物。高注。引揗、拔擢也。讀允恭之允。 食尹切。十三部。廣韵詳遵切。
【揗】 (tuần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 盾 (thuẫn) Phiên thiết: Thực duẫn thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 尹 (duẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uẫn' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thuận (âm hệ: 0 | t…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư