揜
yểm
Hán Việt: yểm · Pinyin: yǎn
Tổng quan
Giật lấy.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yểm |
| Quảng Đông | jim2 |
| Mân Nam | iap |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | AM |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qamx |
| Phản thiết | 烏敢切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giật lấy. Chùm, che đậy. Cướp. Khốn đốn, ngặt nghèo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.捕取。《文選.曹植.七啟》:「曳文狐,揜狡兔,捎鷫鷞,拂振鷺。」 2.遮蔽。通「掩」。《禮記.聘義》:「瑕不揜瑜,瑜不揜瑕。」唐.魏徵〈理獄聽諫疏〉:「此猶捕雀揜目,盜鐘而揜耳者,祇以取誚,將何益乎?」 3.奪。《淮南子.氾論》:「怯者夜見立表,以為鬼也;見寢石,以為虎也;懼揜其氣也。」
Eng
- CC-CEDICT cover up|to surprise
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】衣檢切【正韻】於檢切,𠀤淹上聲。【說文】自關以東謂取曰揜。【揚子·方言】揜𡩡,取也。關東曰揜,關西曰𡩡。一曰覆也。【禮·禮器】豚肩不揜豆。又【聘義】瑕不揜瑜,瑜不揜瑕。 又困迫也。【易·困彖】困剛揜也。【禮·表記】篤以不揜。【疏】君子篤厚行於善道,不使揜逼而被困迫也。 又【揚子·方言】滅也。吳揚曰揜。 又揜然,疾歸貌。【漢書·司馬相如傳】揜乎反鄉。 又【唐韻】烏敢切【集韻】【韻會】烏感切,𠀤庵上聲。手揜物也。【韻會】與掩同。互詳掩字註。 考證:〔又揜然,疾歸貌。【司馬相如·子虛賦】揜乎反鄉。〕 謹按揜字文選作晻,史記作闇,惟漢書司馬相如傳作揜。揜然疾歸貌亦惟漢書註有之。今據改司馬相如子虛賦爲漢書司馬相如傳。
Thuyết Văn
自關以東取曰揜。 从手。弇聲。 一曰覆也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
取上俗本有謂字。今依宋本。方言曰。掩、𡩡、取也。自關而東曰掩。自關而西曰𡩡。或曰抯。按許所據方言葢作揜。李善注子虛、上林賦引方言亦作揜也。今廣雅掩、取也。字作掩。 衣檢切。七部。 弇、葢也。故从弇之揜爲覆。凡大學揜其不善、中庸誠之不可揜皆是。
【揜】 (yểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 弇 (yểm) Phiên thiết: Y kiểm thiết Thượng tự: 衣 (y) | Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: iểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (Bởi) quan (Đóng. Như {môn tuy t) dĩ (Lấy.) đông (Phương đông) thủ (Chịu lấy. Như {nh…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𭡢 · 掩 · 掩