揝
Tổng quan
cầm trong tay, nắm vặn, xoắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zaan2 |
|---|---|
| Chú âm | ㄗㄨㄢˋ |
| Phản thiết | 子感切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT to hold in the hand, to grasp|to wring
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】子感切,音昝。與撍同。手動也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 撍 · 攢 · 撍