Pinyin:

Tổng quan

[動] 濾除水中雜質。《說文解字.手部》:「揟,取水沮也。」清.段玉裁.注:「沮,今之渣字……取水渣者,必浚之漉之,如釃酒然。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngseoi1
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổsio
Phản thiết新於切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 濾除水中雜質。《說文解字.手部》:「揟,取水沮也。」清.段玉裁.注:「沮,今之渣字……取水渣者,必浚之漉之,如釃酒然。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相居切【集韻】新於切,𠀤音胥。【說文】取水沮也。或作𢪵。 又揟次,縣名。【前漢·地理志】武威郡揟次縣。 又【集韻】子余切,音苴。義同。一曰取魚也。

Thuyết Văn

取水沮也。 从手。胥聲。 武威有揟次縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

沮玉篇、廣韵作具非也。取水之具或以木、或以瓦缶。則製字不當从手矣。沮今之渣字。集韵九麻曰。、滓也。亦作渣。取水渣者、必浚之漉之。如釃酒然。然則揟與水部之湑音義皆同。今所謂濾水也。周禮謂伺捕盜賊爲胥、亦此意。淺人不得其解。遂改沮爲具。非製字之意。 相居切。五部。 見漢地理志、郡國志。孟康曰。揟子如反。次音咨。

【揟】 (tớ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 胥 (tư) Phiên thiết: Tương cư thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 居 (cư) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) thủy (Nước.) tự ({Tự như} [沮洳] đất lầ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢪵