khách

Hán Việt: khách · Pinyin:

Tổng quan

khách khách (chẹn chặt, nắm chặt) [Eng: to seize

打揢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhách
Quảng Đônghaa1
Hán ngữ Trung cổkhrak
Phản thiết苦格切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chẹn chặt, nắm chặt. Một âm là {kha}. Chẹn cổ nguời (bóp cổ).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.握、持。《廣韻.入聲.陌韻》:「揢,手把著也。」 2.卡住、夾住。如:「因為放了太多東西,抽屜給揢住了。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦格切【集韻】【正韻】乞格切,𠀤音客。手把著也。 又【五音集韻】丘加切。㧖也。本作抲。又作㧎。 又【集韻】丘駕切,音髂。持也。一說與格通。

Tự hình

  • Khải thư