揨
Tổng quan
dừng dừng bút, dừng tay [Eng: to stop writing, to halt]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | caang4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dreng |
| Phản thiết | 除耕切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】宅耕切【集韻】除耕切,𠀤音橙。觸也,橦也。與朾同。或作𢾊𢿦。又作㨃。
Tự hình
- Khải thư