Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:độtTổng nét: 12Bộ:thủ 手(+9 nét)Hình thái:⿰⺘突Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一ノ丶丶Thương Hiệt: QJCK (手十金大)Unicode:U+63ECĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) lay up; sit 𤟪𢝀湥Không hiện chữ? Xông vào thình lình

搪揬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngdat6
Mân Namtu̍h
Nhật BảnTSUKU
Hán ngữ Trung cổduot
Phản thiết陀沒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dụt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dụt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揬tú 1.见"搪揬"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】陀骨切【集韻】陀沒切,𠀤音突。搪揬,觸也。 又通作唐突。【正字通】揬突雖通,搪揬可借突,而竈突不可用揬,正韻註混。

Tự hình

  • Khải thư