gèn

Pinyin: gèn

Tổng quan

(Cant.) tight, distended Tổng nét: 12Bộ:thủ 手(+9 nét)Hình thái:⿰⺘恆Nét bút:一丨一丶丶丨一丨フ丶丶一Thương Hiệt: QPMM (手心一一)Unicode:U+63EFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:hang4 搄𢫮𢬎𢰨𢳖Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingèn
Quảng Đônggang1
Hán ngữ Trung cổkongh
Phản thiết古鄧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揯gèn ⒈同搄”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古恆切【集韻】【韻會】居層切【正韻】居登切,𠀤亙平聲。【說文】引急也。【淮南子·繆稱訓】大弦揯,則小弦絕。或省作𢫮。又【唐韻】古鄧切【集韻】【韻會】【正韻】居鄧切,𠀤音亙。義同。亙从舟。或作搄,非。

Thuyết Văn

引急也。 从手。恆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南書曰。大弦搄則小弦絶。 古恆切。六部。

【揯】 (cắng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 恆 (hằng) Phiên thiết: Cổ hằng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 恆 (hằng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢫮 · 𢬎 · 𢰨 · 𢳖 · 搄 · 搄