揱
Pinyin: xiāo
Tổng quan
Nhỏ bé. Nhỏ nhặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | siu1 |
| Hán ngữ Trung cổ | sieu |
| Phản thiết | 所角切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 細長削尖的樣子。《周禮.冬官考工記.輪人》:「望其輻,欲其揱爾而纖也。」漢.鄭玄.注:「揱、纖,殺小貌也。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】所角切【集韻】色角切,𠀤音朔。【說文】人臂長好貌。【徐鍇曰】人臂稍長纖好也。 又【唐韻】相邀切【集韻】【韻會】思邀切,𠀤音宵。義同。一曰殺小貌。【周禮·冬官考工記·輪人】望其輻,欲其揱爾而纖也。 又【集韻】息約切,音削。亦殺小也。 又【唐韻】【集韻】𠀤所敎切,筲去聲。義與《說文》同。一曰木上小也。與𣕇同。 又【集韻】師咸切。與摻同。好手貌。
Thuyết Văn
人臂皃。 从手。削聲。 周禮曰。輻欲其揱尒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記輪人曰。望其輻。欲其揱爾而纖也。注云。揱、纖殺小皃也。鄭司農讀爲紛容揱參之揱。謂如桑螵蛸之蛸。按紛容揱參、出上林賦。 所角切。二部。 大徐無尒字。非也。今記作爾。記所見作尒。尒者、本字。䛐之必然也。爾者、叚借字也。爾行而尒廢矣。
【揱】 (sóc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 削 (tước) Phiên thiết: Sở giác thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: súc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) tí (Cánh tay trên. Như {) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư